--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
cổ nhân
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
cổ nhân
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: cổ nhân
+ noun
men of old; The people of the very distant past
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "cổ nhân"
Những từ phát âm/đánh vần giống như
"cổ nhân"
:
cá nhân
cằn nhằn
cẳn nhẳn
chủ nhân
có nhân
cổ nhân
cố nhân
cử nhân
Lượt xem: 653
Từ vừa tra
+
cổ nhân
:
men of old; The people of the very distant past
+
bấy lâu
:
For so long, since that longchờ đợi bấy lâuTo wait for so longbấy lâu mới được một dịpfor so long, there has not been such an opportunity
+
chronic
:
(y học) mạn, kinh niêna chronic disease bệnh mạn